Tiếng nhật chuyên ngành

Mấy cụm từ này có nghĩ gì nhỉ các bác :).
1.金属プレス加工と付帯業務
2.従業員への啓蒙、教育用とする。
3.第三者認証機関への説明用とする。

Cá Voi Xanh Thành viên tích cực Asked on April 8, 2016 in Học tiếng Nhật.
Thêm bình luận
5 Answer(s)

Từ chuyên ngành nên cũng ko biết hiểu đúng hay ko, nhưng nôm na chắc là như vầy:
1/ Nghiệp vụ phụ trợ và gia công trong công việc ép kim loại
2/ Hướng dẫn, đào tạo cho nhân viên
3/ Giải thích, trình bày cho cơ quan chứng thực của bên thứ 3

Hồng Quang Minh Thành viên tích cực Answered on April 8, 2016.

Mình cũng đang làm bên ngành sản xuất cơ khí chính xác nên mình có góp ý tí. Nếu không phải thì mọi người bổ sung góp ý nhé !
従業員への啓蒙、教育用とする theo mình nghĩ là dùng để đào tạo , hướng dẫn cho nhân viên. Có thể là đang nói về một bảng hướng dẫn thao tác hay trình tự thao tác chẳng hạn.
Ví dụ : この作業手順書は 従業員への啓蒙、教育用とする。Bảng tình tự thao tác này dùng để đào tạo , hướng dẫn cho nhân viên.
Tương tự câu dưới cũng vậy .
Mình hiểu như vậy không biết có đúng không nữa

on March 21, 2017.
Thêm bình luận

t thấy nó giống gg T.T

Cá Voi Xanh Thành viên tích cực Answered on April 8, 2016.
Thêm bình luận

助けて :V

Cá Voi Xanh Thành viên tích cực Answered on April 8, 2016.
Thêm bình luận

cảm ơn b nhé. T nghĩ cũng giống b.hehe

Cá Voi Xanh Thành viên tích cực Answered on April 8, 2016.
Thêm bình luận

Theo tớ thì
1.Xử lý báo chí kim và kinh doanh ngũ
2.Nó làm cho nó đến giác ngộ và giáo dục cho người lao động .
3.Nó làm cho nó để giải thích cho các tổ chức chứng nhận của bên thứ ba

2 Bảng Chữ Cái Thành viên tích cực Answered on April 8, 2016.
Thêm bình luận

Your Answer

Khi bạn gửi câu trả lời của bạn, bạn đồng ý với chính sách riêng tưđiều khoản sử dụng.