Cách dùng từ 箇?

Giúp mình với.
Có thể hiểu đơn giản từ 箇 trong 箇所 là như nào?
Trong tiếng Việt mình có từ nào tương ứng không?
Cảm ơn cả nhà

Chii Thành viên mới Asked on April 5, 2016 in Học tiếng Nhật.
Thêm bình luận
2 Answer(s)

箇 là từ thường đi kèm với các từ khác bạn ạ. Ví dụ như là : 一箇所 = 1 nơi, 一箇月 = 1 tháng. .v.v.v.

Cá Voi Xanh Giáo sư Answered on April 5, 2016.
Thêm bình luận

Ơ từ này lạ vậy
Sao 2 bảng chữ cái ko có từ này nhỉ 🙁

2 Bảng Chữ Cái Giáo sư Answered on April 7, 2016.

Bạn ơi, chữ này là Kanji nhé,
Không thể có trong bảng chữ cái tiếng Nhật được,
Bạn phải học từ từ mới biết được nhé!

on April 7, 2016.

Ui còn cả bảng chữ cái Kanji nữa ah
Mà tại sao tụi nó phải chia làm 3 bảng chũ cái bạn nhỉ

on April 7, 2016.

Kanji (Kanji: 漢字, Hiragana: かんじ, âm Hán Việt: Hán tự, có nghĩa là chữ Hán)) là những chữ Hán dùng trong tiếng Nhật. Kanji là một trong 5 bộ kí tự được dùng trong hệ thống chữ viết tiếng Nhật hiện nay; 4 bộ kí tự kia là hiragana, katakana, bảng chữ cái La Tinh (rōmaji), và chữ số Ả-rập.
Bạn nên học hết nhé!

on April 7, 2016.
Thêm bình luận

Your Answer

Khi bạn gửi câu trả lời của bạn, bạn đồng ý với chính sách riêng tưđiều khoản sử dụng.