たくましく生きる心の力を育てよう có nghĩa là gì ạ, nó là tên ghi trước cổng trường em

6 Answer(s)
たくましい : Lực lưỡng; vạm vỡ; mạnh mẽ; đầy sức sống; nở nang; săn chắc
生きる : Sống , tồn tại
心の力 : Sức mạnh trái tim (con tim)
=>.> Hãy nuôi dưỡng sức mạnh trái tim để sông một cách mạnh mẽ .

Ahihi , chả biết dịch thế nào nữa 😀

pinkpi Thành viên mới Answered on May 3, 2017.
Thêm bình luận

dịch sát nghĩa từng từ thì khó, ý nghĩa hơi sượng
động từ chính ở đây là 育てよう nghĩa là ” hãy cùng nuôi dưỡng”
cụm động từ bổ nghĩa cho danh từ   たくましく生きる nghĩa là sống 1 cách mạnh mẽ
心の力 thì là sức mạnh của trái tim
vì vậy tôi chọn cách dịch ” hãy cùng nuôi dưỡng sức mạnh của 1 trái tim có sức sống mạnh mẽ”

Hidetake Thành viên mới Answered on May 5, 2017.
Thêm bình luận

Nuôi dưỡng sức mạnh tâm hồn để sống khỏe mạnh(mạnh mẽ).

tuyennv Thành viên mới Answered on May 5, 2017.
Thêm bình luận

みんな、本当にありがとう御座いました。

lethach Thành viên mới Answered on May 5, 2017.
Thêm bình luận

“Cùng nuôi dưỡng sức mạnh của trái tim với sức sống mạnh mẽ”

trinhdinhthoan Thành viên tích cực Answered on October 5, 2017.
Thêm bình luận

hãy cùng nuôi dưỡng tâm hồn sống khỏe mạnh

新々  Thành viên mới Answered on July 4, 2018.
Thêm bình luận

Your Answer

Khi bạn gửi câu trả lời của bạn, bạn đồng ý với chính sách riêng tưđiều khoản sử dụng.